养老保险
[yǎng lǎo bǎo xiǎn] [养 LÃO 保 险]
bảo hiểm tuổi già
对的,比如你可以考虑买一些商业养老保险。
duì de, bǐ rú nǐ kě yǐ kǎo lǜ mǎi yì xiē shāng yè yǎng lǎo bǎo xiǎn.Đúng rồi, ví dụ em có thể cân nhắc mua một số gói bảo hiểm dưỡng lão thương mại.
Trong bài: Kế hoạch tài chính hưu trí cho gia đình · 除了……还有……养老保险实行全国统筹有利于资金平衡。
yǎng lǎo bǎo xiǎn shí xíng quán guó tǒng chóu yǒu lì yú zī jīn píng héng.Bảo hiểm dưỡng lão thực hiện quản lý tập trung toàn quốc có lợi cho cân đối quỹ.
嗯,那你最近有没有研究过哪些具体的养老保险方案?
èn, nà nǐ zuì jìn yǒu méi yǒu yán jiū guò nǎ xiē jù tǐ de yǎng lǎo bǎo xiǎn fāng àn?Ừm, thế dạo này cậu có tìm hiểu phương án bảo hiểm hưu trí cụ thể nào chưa?
Trong bài: Áp lực kinh tế thế hệ bánh mì kẹp