艰险【艱險】
[jiān xiǎn] [艰 险]
khó khăn và nguy hiểm; gian nan và hiểm nguy
困难而且充满危险。
考察队不畏道路艰险,毅然深入原始森林进行调研。
kǎo chá duì bú wèi dào lù jiān xiǎn, yì rán shēn rù yuán shǐ sēn lín jìn xíng diào yán.Đội khảo sát không sợ đường sá gian nan hiểm trở, kiên quyết đi sâu vào rừng nguyên sinh để nghiên cứu.
sự gian nan nguy hiểm; nơi hiểm trở
艰难险阻的环境或困境。
面对重重艰险,队员们没有一个人退缩。
miàn duì chóng chóng jiān xiǎn, duì yuán men méi yǒu yí gè rén tuì suō.Đối mặt với trùng trùng hiểm nguy, không một đội viên nào lùi bước.
他不畏艰险,勇于攀登技术高峰。
tā bú wèi jiān xiǎn, yǒng yú pān dēng jì shù gāo fēng.Anh ấy không ngại gian nan, dũng cảm vươn lên đỉnh cao công nghệ.
红军历经艰险,终于成功渡过了大河。
hóng jūn lì jīng jiān xiǎn, zhōng yú chéng gōng dù guò le dà hé.Hồng quân trải qua muôn vàn gian nan, cuối cùng đã vượt qua con sông lớn thành công.
唐僧师徒四人历经艰险前往西天取经。
táng sēng shī tú sì rén lì jīng jiān xiǎn qián wǎng xī tiān qǔ jīng.Bốn thầy trò Đường Tăng trải qua gian khổ đi Tây Thiên thỉnh kinh.