养生【養生】
[yǎng shēng] [养 生]
duy trì sức khỏe; tẩm bổ; chữa dưỡng (bê tông, v.v.)
保养身体,维持健康;亦指混凝土保养。
现代年轻人越来越注重养生,经常喝茶和规律运动。
xiàn dài nián qīng rén yuè lái yuè zhù zhòng yǎng shēng, jīng cháng hē chá hé guī lǜ yùn dòng.Giới trẻ hiện đại ngày càng chú trọng dưỡng sinh, thường xuyên uống trà và tập thể dục điều độ.
这种玫瑰花茶香气清淡,具有很好的养生功效。
zhè zhǒng méi guī huā chá xiāng qì qīng dàn, jù yǒu hěn hǎo de yǎng shēng gōng xiào.Loại trà hoa hồng này hương thơm thanh nhẹ, có công dụng dưỡng sinh rất tốt.
太极拳讲究以柔克刚,兼具武术技击与养生价值。
tài jí quán jiǎng jiū yǐ róu kè gāng, jiān jù wǔ shù jì jī yǔ yǎng shēng jià zhí.Thái cực quyền chú trọng lấy nhu khắc cương, vừa mang tính đòn thế võ thuật vừa có giá trị dưỡng sinh.