养生送死[yǎng shēng sòng sǐ] [养 生 送 死]Lưu từKhácđược chăm sóc khi sống và có tang lễ tử tế sau khi qua đời (thành ngữ)Chữ trong từ养yǎngnuôi (động vật)生shēngđược sinh送sònggửi死sǐchếtTừ cùng chữ:养成yǎng chéngHSK 4bồi dưỡng养老yǎng lǎoHSK 6chu cấp cho người cao tuổi (thành viên gia đình)生死shēng sǐHSK 8sống chết养殖yǎng zhíHSK 9nuôi trồng养活yǎng huoHSK 9chu cấp养生yǎng shēngHSK 9duy trì sức khỏe养老金yǎng lǎo jīnHSK 9lương hưu养老院yǎng lǎo yuànHSK 9nhà dưỡng lão