忙碌
[máng lù] [忙 碌]
bận rộn; nhộn nhịp
事情多,没有空闲
尽管日常工作十分忙碌,他依然坚持每天学习汉语。
jǐn guǎn rì cháng gōng zuò shí fēn máng lù, tā yī rán jiān chí měi tiān xué xí hàn yǔ.Mặc dù công việc hằng ngày vô cùng bận rộn, anh ấy vẫn kiên trì học tiếng Trung mỗi ngày.
嗯,员工在紧张忙碌之余,必须有足够的时间休息,才能重塑身心活力。
èn, yuán gōng zài jǐn zhāng máng lù zhī yú, bì xū yǒu zú gòu de shí jiān xiū xi, cái néng chóng sù shēn xīn huó lì.Ừm, nhân viên ngoài lúc bận rộn căng thẳng, cần phải có đủ thời gian nghỉ ngơi, mới có thể tái tạo năng lượng thể chất lẫn tinh thần.
Trong bài: Định hình văn hóa doanh nghiệp thời làm việc từ xa · ……之余工人们正在车间里忙碌地工作。
gōng rén men zhèng zài chē jiān lǐ máng lù dì gōng zuò.Các công nhân đang bận rộn làm việc trong phân xưởng.
步入社会后各类琐事缠身,只会比现在更加忙碌。眼下的实践机会极其难得,失不再来。
bù rù shè huì hòu gè lèi suǒ shì chán shēn, zhǐ huì bǐ xiàn zài gèng jiā máng lù. yǎn xià de shí jiàn jī huì jí qí nán dé, shī bú zài lái.Sau khi bước vào xã hội công việc vặt vãnh quấn thân, sẽ chỉ càng bận rộn hơn bây giờ. Cơ hội thực tiễn trước mắt cực kỳ hiếm có, qua đi không trở lại.
Trong bài: Thuyết phục tham gia tình nguyện · 迟早