打扰【打擾】
[dǎ rǎo] [打 扰]
làm phiền; quấy rầy; gây rối
干扰他人,使其不得安宁或无法正常工作
不好意思,打扰你休息了。
bù hǎo yì si, dǎ rǎo nǐ xiū xi le.Xin lỗi, làm phiền bạn nghỉ ngơi rồi.
喂,王老师,真抱歉现在打扰您。
wèi, wáng lǎo shī, zhēn bào qiàn xiàn zài dǎ rǎo nín.Alo, thầy Vương, thật ngại quá giờ này làm phiền thầy.
Trong bài: Xử lý tình huống chuyến bay bị hoãn打扰您的休息,实在感到抱歉。
dǎ rǎo nín de xiū xi, shí zài gǎn dào bào qiàn.Làm phiền bạn nghỉ ngơi, thật lòng cảm thấy có lỗi.
好的,你现在有时间吗?会不会打扰你?
hǎo de, nǐ xiàn zài yǒu shí jiān ma? huì bu huì dǎ rǎo nǐ?Được, bây giờ bạn có thời gian không? Có làm phiền bạn không?
Trong bài: Hỏi bạn có nghe hiểu không