骚扰【騷擾】
[sāo rǎo] [骚 扰]
quấy rầy; gây náo loạn; quấy nhiễu
扰乱使不安宁;不正当干扰
频繁的推销电话严重骚扰了他的正常作息。
pín fán de tuī xiāo diàn huà yán zhòng sāo rǎo le tā de zhèng cháng zuò xī.Các cuộc gọi tiếp thị dồn dập đã quấy rầy nghiêm trọng lịch sinh hoạt bình thường của anh ấy.
sự quấy rối; hành vi quấy nhiễu
引人反感或造成不安的干扰行为
公司坚决反对任何形式的职场骚扰。
gōng sī jiān jué fǎn duì rèn hé xíng shì de zhí chǎng sāo rǎo.Công ty kiên quyết phản đối mọi hình thức quấy rối nơi công sở.
那几个无赖经常在巷子口骚扰过路的人。
nà jǐ gè wú lài jīng cháng zài xiàng zi kǒu sāo rǎo guò lù de rén.Mấy tên du côn đó thường xuyên ở đầu hẻm quấy rối người đi đường.