骚
[sāo]
(hình thức ràng buộc) quấy rầy; làm gián đoạn; ve vãn; lẳng lơ; viết tắt của 离骚 (lí sāo)
突发停电造成了人群一阵骚乱。
tū fā tíng diàn zào chéng le rén qún yí zhèn sāo luàn.Mất điện đột ngột đã gây ra một hồi náo động trong đám đông.
边境局势恶化引发了武装骚乱。
biān jìng jú shì è huà yǐn fā le wǔ zhuāng sāo luàn.Tình hình biên giới xấu đi đã châm ngòi cho các vụ bạo loạn vũ trang.
警方全力制止了这次街头骚乱。
jǐng fāng quán lì zhì zhǐ le zhè cì jiē tóu sāo luàn.Cảnh sát đã dốc sức ngăn chặn cuộc bạo loạn đường phố lần này.