安定
[ān dìng] [安 定]
ổn định; bình tĩnh; định cư; làm cho ổn định; Valium; diazepam
生活或局势平静正常,不晃动
社会秩序保持安定,人民才能安居乐业。
shè huì zhì xù bǎo chí ān dìng, rén mín cái néng ān jū lè yè.Trật tự xã hội duy trì ổn định thì nhân dân mới có thể an cư lập nghiệp.
是啊,终于安定下来了,我心里挺高兴的。
shì a, zhōng yú ān dìng xià lái le, wǒ xīn lǐ tǐng gāo xìng de.Đúng vậy, cuối cùng cũng ổn định rồi, trong lòng mình khá vui.
Trong bài: Dần thích nghi với cuộc sống mới · 逐渐社会安定祥和,老百姓才能真正安居乐业。
shè huì ān dìng xiáng hé, lǎo bǎi xìng cái néng zhēn zhèng ān jū lè yè.Xã hội ổn định yên bình thì nhân dân mới thực sự có cuộc sống ấm no vui vầy.
他离开家乡已经十年,一直在外地漂,始终没有安定下来。
tā lí kāi jiā xiāng yǐ jīng shí nián, yì zhí zài wài dì piāo, shǐ zhōng méi yǒu ān dìng xià lái.Anh ấy rời quê hương đã mười năm, cứ trôi dạt nơi đất khách, chưa bao giờ ổn định được.