紊
[wěn]
rối rắm; lẫn lộn; mất trật tự
长期摄入可能导致内分泌紊乱,甚至影响免疫系统。
cháng qī shè rù kě néng dǎo zhì nèi fēn mì wěn luàn, shèn zhì yǐng xiǎng miǎn yì xì tǒng.Hấp thụ lâu dài có thể dẫn đến rối loạn nội tiết, thậm chí ảnh hưởng đến hệ miễn dịch.
Trong bài: Cảnh báo nguy cơ hạt vi nhựa xâm nhập chuỗi thức ăn长期作息紊乱容易引发各种疾病。
cháng qī zuò xī wěn luàn róng yì yǐn fā gè zhǒng jí bìng.Làm việc nghỉ ngơi rối loạn lâu ngày dễ dẫn đến các loại bệnh tật.
我想去找专业人士做心理咨询,好好调整一下紊乱的状态。
wǒ xiǎng qù zhǎo zhuān yè rén shì zuò xīn lǐ zī xún, hǎo hǎo tiáo zhěng yí xià wěn luàn de zhuàng tài.Mình muốn đi tìm chuyên gia để tư vấn tâm lý, điều chỉnh lại trạng thái hỗn loạn này thật tốt.
Trong bài: Hồi phục sức khỏe tâm thần công sở · 巴不得