有条不紊【有條不紊】
[yǒu tiáo bù wěn] [HỮU 条 BẤT 紊]
ngăn nắp; có trật tự; đâu ra đấy; rành mạch
做事或说话条理清晰,毫不混乱。
尽管现场十分混乱,他依然有条不紊地组织救援。
jǐn guǎn xiàn chǎng shí fēn hùn luàn, tā yī rán yǒu tiáo bù wěn dì zǔ zhī jiù yuán.Dù hiện trường rất hỗn loạn, anh ấy vẫn tổ chức cứu hộ một cách ngăn nắp, đâu ra đấy.