胡说【胡說】
[hú shuō] [胡 THUYẾT]
nói nhảm; nói bậy
没有根据地瞎说或乱说。
事情还没有调查清楚,你不要胡说。
shì qíng hái méi yǒu diào chá qīng chǔ, nǐ bú yào hú shuō.Chuyện còn chưa điều tra rõ ràng, cậu đừng nói bậy.
lời nói nhảm; chuyện xàm bậy
指没有根据、荒谬的话。
这篇报道纯属胡说,缺乏依据。
zhè piān bào dào chún shǔ hú shuō, quē fá yī jù.Bài báo này hoàn toàn là lời nói nhảm, thiếu căn cứ.
nói bậy; bậy nào (thán từ bác bỏ)
用作感叹词,表示斥责或驳斥。
胡说!事情绝不是你想的那样!
hú shuō! shì qíng jué bú shì nǐ xiǎng de nà yàng!Nói bậy! Chuyện tuyệt đối không phải như bạn nghĩ đâu!