瞎
[xiā]
mù; một cách vô căn cứ; một cách khờ dại
胡乱地,没有依据地。
没有任何事实依据,你千万不要在背后瞎猜疑。
méi yǒu rèn hé shì shí yī jù, nǐ qiān wàn bú yào zài bèi hòu xiā cāi yí.Không có bất kỳ căn cứ thực tế nào, bạn tuyệt đối chớ đoán mò vô căn cứ sau lưng người khác.
mù, hỏng mắt
眼睛失去视觉能力。
他因为意外导致左眼瞎了。
tā yīn wèi yì wài dǎo zhì zuǒ yǎn xiā le.Anh ấy vì tai nạn dẫn đến mắt trái bị mù.
关键是把“无为”理解为顺势而为,不违背客观规律,不瞎指挥。
guān jiàn shì bǎ“ wú wéi” lǐ jiě wèi shùn shì ér wèi, bù wéi bèi kè guān guī lǜ, bù xiā zhǐ huī.Mấu chốt là hiểu "vô vi" thành thuận thế mà làm, không làm trái quy luật khách quan, không chỉ đạo mù quáng.
Trong bài: Triết học Đạo gia trong quản trị hiện đại · 何尝别再为他拙劣的言行瞎捧场了。
bié zài wèi tā zhuō liè de yán xíng xiā pěng chǎng le.Đừng có tâng bốc mù quáng cho lời nói và hành vi vụng về của anh ta nữa.
别瞎猜测了,直接去问他吧。
bié xiā cāi cè le, zhí jiē qù wèn tā ba.Đừng đoán mò nữa, cứ trực tiếp đi hỏi cậu ấy đi.
