失明
[shī míng] [失 明]
mất thị lực; trở nên mù; lòa
丧失视力,双目看不见东西。
那次意外导致他双目失明,但他并未放弃对生活的热爱。
nà cì yì wài dǎo zhì tā shuāng mù shī míng, dàn tā bìng wèi fàng qì duì shēng huó de rè ài.Tai nạn đó khiến anh ấy mù cả hai mắt, nhưng anh không hề từ bỏ niềm yêu đời.
他双目失明,只能靠声音来判明方向。
tā shuāng mù shī míng, zhǐ néng kào shēng yīn lái pàn míng fāng xiàng.Đôi mắt anh ấy bị mù, chỉ có thể dựa vào âm thanh để nhận rõ phương hướng.