少不了
[shǎo bu liǎo] [少 BẤT 了]
không thể thiếu; không thể tránh khỏi; chắc chắn sẽ nhiều
不能缺少;难以避免;肯定很多
举办这次活动少不了大家的共同努力。
jǔ bàn zhè cì huó dòng shǎo bù liǎo dà jiā de gòng tóng nǔ lì.Tổ chức hoạt động lần này không thể thiếu nỗ lực chung của mọi người.
务必连同麦克风一并排查,今晚的致辞环节可少不了它。
wù bì lián tóng mài kè fēng yí bìng pái chá, jīn wǎn de zhì cí huán jié kě shǎo bù liǎo tā.Nhất thiết phải kiểm tra luôn cả micrô, phần phát biểu tối nay không thể thiếu nó đâu.
Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了参加朋友的婚礼少不了要送人情。
cān jiā péng yǒu de hūn lǐ shǎo bù liǎo yào sòng rén qíng.Tham dự đám cưới bạn bè không thể thiếu tiền mừng.
别太急,这件工作少不了资深老艺人的全程把关和指导。
bié tài jí, zhè jiàn gōng zuò shǎo bù liǎo zī shēn lǎo yì rén de quán chéng bǎ guān hé zhǐ dǎo.Đừng quá vội, công việc này chắc chắn không thể thiếu sự giám sát và chỉ đạo xuyên suốt của các nghệ nhân lão thành.
Trong bài: Bảo tồn nghệ thuật sân khấu truyền thống · 少不了