珍重
[zhēn zhòng] [珍 重]
bảo trọng; giữ gìn sức khỏe; coi trọng
保重身体;爱惜。
毕业分别之际,大家互道珍重,相约未来顶峰相见。
bì yè fēn bié zhī jì, dà jiā hù dào zhēn zhòng, xiāng yuē wèi lái dǐng fēng xiāng jiàn.Lúc chia tay khi tốt nghiệp, mọi người chúc nhau bảo trọng, hẹn ước tương lai sẽ gặp lại nơi đỉnh vinh quang.
感情的事不能强求,既然缘分已尽,就平静地互道珍重吧。
gǎn qíng de shì bù néng qiǎng qiú, jì rán yuán fèn yǐ jìn, jiù píng jìng dì hù dào zhēn zhòng ba.Chuyện tình cảm không thể gượng ép, duyên phận đã hết thì hãy bình thản chúc nhau bảo trọng.