保重
[bǎo zhòng] [保 重]
giữ gìn sức khỏe
注意身体健康,多用于祝愿。
天气转凉了,你在外出差一定要多保重身体。
tiān qì zhuǎn liáng le, nǐ zài wài chū chāi yí dìng yào duō bǎo zhòng shēn tǐ.Trời trở lạnh rồi, bạn đi công tác xa nhớ phải giữ gìn sức khỏe.
嗯,那就麻烦老师了,您多保重身体。
èn, nà jiù má fán lǎo shī le, nín duō bǎo zhòng shēn tǐ.Dạ, vậy làm phiền thầy rồi ạ, thầy giữ gìn sức khỏe nhé.
Trong bài: Xin thư giới thiệu du học别为这点小事上火,保重身体要紧。
bié wèi zhè diǎn xiǎo shì shàng huǒ, bǎo zhòng shēn tǐ yào jǐn.Đừng nổi giận vì chuyện nhỏ này, giữ gìn sức khỏe mới là quan trọng.