艺术节
[yì shù jié] [艺 术 节]
liên hoan nghệ thuật
随着精彩的演出结束,艺术节正式闭幕了。
suí zhe jīng cǎi de yǎn chū jié shù, yì shù jié zhèng shì bì mù le.Cùng với buổi biểu diễn đặc sắc kết thúc, lễ hội nghệ thuật đã chính thức hạ màn.
经过专业培训后,李明将在艺术节上登台独唱。
jīng guò zhuān yè péi xùn hòu, lǐ míng jiāng zài yì shù jié shàng dēng tái dú chàng.Sau quá trình đào tạo chuyên nghiệp, Lý Minh sẽ lên sân khấu biểu diễn đơn ca tại lễ hội nghệ thuật.
他的摄影作品将在本次国际艺术节上公开展出。
tā de shè yǐng zuò pǐn jiāng zài běn cì guó jì yì shù jié shàng gōng kāi zhǎn chū.Các tác phẩm nhiếp ảnh của anh ấy sẽ được triển lãm công khai tại liên hoan nghệ thuật quốc tế lần này.