XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

腿

[tuǐ]

1.chân; Lượng từ:条 (tiáo)

人或动物用来支撑身体和走路的部分

我的腿有点儿酸。

wǒ de tuǐ yǒu diǎn r suān.

Chân tôi hơi mỏi.

2.chân (đồ vật, dùng để chống đỡ)

器物下部起支撑作用的部分

这张桌子有四条腿。

zhè zhāng zhuō zi yǒu sì tiáo tuǐ.

Cái bàn này có bốn chân.

条

休息了两次,快到山顶时腿都疼了。

xiū xi le liǎng cì, kuài dào shān dǐng shí tuǐ dōu téng le.

Mình nghỉ hai lần, lúc gần tới đỉnh núi thì chân đau cả rồi.

Trong bài: Chuyến đi mệt nhưng đáng nhớ · 虽然…但是…

妈妈在炒饭里加了一些火腿丁。

mā ma zài chǎo fàn lǐ jiā le yì xiē huǒ tuǐ dīng.

Mẹ đã thêm một ít giăm bông thái hạt lựu vào cơm chiên.

哈哈,特别是小腿吧,是不是连走路都困难?

hā hā, tè bié shì xiǎo tuǐ ba, shì bu shì lián zǒu lù dōu kùn nán?

Haha, đặc biệt là bắp chân đúng không, có phải đến đi bộ cũng khó khăn?

Trong bài: Phục hồi thể lực sau giải chạy việt dã · V / Adj + 起来