双腿
[shuāng tuǐ] [双 腿]
chân; cả hai chân; hai chân
难怪我这两天跑完步之后,双腿总是觉得酸痛无力。
nán guài wǒ zhè liǎng tiān pǎo wán bù zhī hòu, shuāng tuǐ zǒng shì jué de suān tòng wú lì.Thảo nào hai hôm nay sau khi chạy bộ xong, hai chân em luôn cảm thấy đau nhức rã rời.
Trong bài: Chỉ số hấp thụ oxy và nguy cơ chấn thương thể thao · 看起来 / 看上去跑完十公里后,他感觉双腿没劲。
pǎo wán shí gōng lǐ hòu, tā gǎn jué shuāng tuǐ méi jìn.Sau khi chạy xong 10 km, anh ấy cảm thấy hai chân kiệt sức.
他累得不行,拳着双腿躺在沙发上。
tā lèi de bù xíng, quán zhe shuāng tuǐ tǎng zài shā fā shàng.Anh ấy mệt lả, co hai chân nằm trên ghế sofa.