大腿[dà tuǐ] [ĐẠI 腿]Lưu từKhácđùiChữ trong từ大dàĐẠIto腿tuǐchânTừ ghép:大腿袜dà tuǐ wàtất cao đến đùi抱大腿bào dà tuǐ(thông tục) bám víu người có ảnh hưởng hoặc nổi tiếng蜜大腿mì dà tuǐ(khẩu ngữ) đùi quyến rũ (từ mượn tiếng Hàn)Từ cùng chữ:大学dà xuéHSK 1trường đại học大学生dà xué shēngHSK 1sinh viên đại học大人dà renHSK 2người lớn大声dà shēngHSK 2giọng to大大dà dàHSK 2rất nhiều大家dà jiāHSK 2mọi người大小dà xiǎoHSK 2lớn và nhỏ大海dà hǎiHSK 2biển大衣dà yīHSK 2áo khoác dàiXem thêm (3)Ví dụ trong bài học夏天走长路,大腿内侧容易被汗水淹破皮。xià tiān zǒu cháng lù, dà tuǐ nèi cè róng yì bèi hàn shuǐ yān pò pí.Đi đường dài vào mùa hè, đùi trong rất dễ bị mồ hôi làm cọ xát hăm rách da.