过后【過後】
[guò hòu] [过 后]
sau đó; về sau; sau khi
指某件事情或时刻过去以后。
大雨过后,空气变得格外清新。
dà yǔ guò hòu, kōng qì biàn de gé wài qīng xīn.Sau cơn mưa to, không khí trở nên vô cùng trong lành.
是的,他们审核通过后会给你一个电子证明。
shì de, tā men shěn hé tōng guò hòu huì gěi nǐ yí gè diàn zǐ zhèng míng.Đúng vậy, sau khi họ duyệt thông qua sẽ cấp cho em một chứng nhận điện tử.
Trong bài: Xác thực văn bằng học thuật quốc tế · 是……的暴风雨过后,天空渐渐放晴了。
bào fēng yǔ guò hòu, tiān kōng jiàn jiàn fàng qíng le.Sau cơn mưa bão, trời dần dần hửng nắng.
明白。不过后续真实测试开销不小,资金上可能需要补充。
míng bái. bú guò hòu xù zhēn shí cè shì kāi xiāo bù xiǎo, zī jīn shàng kě néng xū yào bǔ chōng.Em hiểu. Nhưng chi phí thử nghiệm thực tế sau đó không nhỏ, kinh phí có lẽ cần bổ sung.
Trong bài: Thiết kế không gian triển lãm đa giác quan hòa nhập · 兼语句