合身
[hé shēn] [合 身]
vừa vặn (quần áo)
衣服大小长短合适
这件衬衫非常合身,我很喜欢。
zhè jiàn chèn shān fēi cháng hé shēn, wǒ hěn xǐ huan.Chiếc áo sơ mi này rất vừa vặn, tôi rất thích.
她拿衣服在身上比试,看合不合身。
tā ná yī fu zài shēn shàng bǐ shì, kàn hé bu hé shēn.Cô ấy ướm quần áo lên người xem có vừa vặn không.
这件衣服的长短刚刚好,穿着很合身。
zhè jiàn yī fu de cháng duǎn gāng gāng hǎo, chuān zhe hěn hé shēn.Chiều dài chiếc áo này vừa vặn, mặc rất hợp.
