脱节【脫節】
[tuō jié] [脱 节]
rời ra
事物之间失去联系或配合。
理论与实践脱节会导致无法解决实际问题。
lǐ lùn yǔ shí jiàn tuō jié huì dǎo zhì wú fǎ jiě jué shí jì wèn tí.Lý thuyết rời rạc với thực tiễn sẽ dẫn đến không thể giải quyết vấn đề thực tế.
是的,而且岗位实际技能与学历脱节很普遍。
shì de, ér qiě gǎng wèi shí jì jì néng yǔ xué lì tuō jié hěn pǔ biàn.Đúng vậy, hơn nữa kỹ năng thực tế công việc và bằng cấp không ăn khớp rất phổ biến.
Trong bài: Phân tích hiện tượng lạm phát bằng cấp trên thị trường việc làm确实,我们往往盲目预设对方心领神会,实则脱节严重。
què shí, wǒ men wǎng wǎng máng mù yù shè duì fāng xīn lǐng shén huì, shí zé tuō jié yán zhòng.Đúng vậy, chúng em thường mặc định đối phương đã tự hiểu, nhưng thực tế lại lệch pha nghiêm trọng.
Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底监管脱节以致养殖场排出的耐药菌和抗生素残留直接渗透进周边水体。
jiān guǎn tuō jié yǐ zhì yǎng zhí chǎng pái chū de nài yào jūn hé kàng shēng sù cán liú zhí jiē shèn tòu jìn zhōu biān shuǐ tǐ.Giám sát thiếu phối hợp dẫn đến vi khuẩn kháng thuốc và tồn dư kháng sinh xả ra từ trang trại thẩm thấu thẳng vào nguồn nước xung quanh.
Trong bài: Giám sát kháng kháng sinh trong y tế công cộng · 以致