脱落【脫落】
[tuō luò] [脱 落]
rơi ra; rụng (tóc, răng, v.v.); bỏ sót (một ký tự khi viết)
附着物掉下或文字遗漏。
墙上的油漆因为老化而开始脱落。
qiáng shàng de yóu qī yīn wèi lǎo huà ér kāi shǐ tuō luò.Lớp sơn trên tường bắt đầu bong tróc rời ra do đã cũ.
王老师,你看这栋楼破成这样,墙面都脱落了。
wáng lǎo shī, nǐ kàn zhè dòng lóu pò chéng zhè yàng, qiáng miàn dōu tuō luò le.Thầy Vương, thầy xem tòa nhà này hỏng đến mức này, mảng tường đều bong tróc rồi.
Trong bài: Đập hay giữ công trình lịch sử · 何必你是觉得传统浆糊无法阻挡书页边缘的持续风化和脱落,对吗?
nǐ shì jué de chuán tǒng jiàng hu wú fǎ zǔ dǎng shū yè biān yuán de chí xù fēng huà hé tuō luò, duì ma?Em cho rằng hồ dán truyền thống không thể ngăn được mép trang sách tiếp tục phong hóa và bong rụng, đúng không?
Trong bài: Xung đột nguyên tắc can thiệp trong phục chế văn hiến cổ · 在于喉塞音弱化确实很普遍。年轻发音人的塞音韵尾也彻底脱落了吗?
hóu sè yīn ruò huà què shí hěn pǔ biàn. nián qīng fā yīn rén de sè yīn yùn wěi yě chè dǐ tuō luò le ma?Hiện tượng phụ âm tắc thanh hầu bị nhược hóa quả thực rất phổ biến. Âm cuối tắc của người phát âm trẻ cũng rụng hoàn toàn rồi à?
Trong bài: Số hoá và bảo tồn ngữ âm thiểu số nguy cấp · 每每