附着
[fù zhuó] [附 着]
bám dính; đính kèm
生物聚合物?这类人工合成材料一旦附着,后期就很难做到可逆清除了。
shēng wù jù hé wù? zhè lèi rén gōng hé chéng cái liào yí dàn fù zhuó, hòu qī jiù hěn nán zuò dào kě nì qīng chú le.Polymer sinh học ư? Loại vật liệu tổng hợp nhân tạo này một khi dính vào thì giai đoạn sau rất khó loại bỏ có tính khả nghịch.
Trong bài: Xung đột nguyên tắc can thiệp trong phục chế văn hiến cổ · 在于