HSK 9脱口而出【脫口而出】[tuō kǒu ér chū] [脱 口 而 出]Lưu từĐộng từ(thành ngữ) thốt ra; lỡ lời (một nhận xét không thận trọng)不加思索地随口说出他没多想就把秘密脱口而出。tā méi duō xiǎng jiù bǎ mì mì tuō kǒu ér chū.Anh ấy không suy nghĩ nhiều đã lỡ lời thốt ra bí mật.Xem thêm (2)Chữ trong từ脱tuōrụng口kǒumiệng而érvà出chūđi raTừ cùng chữ:得出dé chūHSK 2đạt được (kết quả)找出zhǎo chūHSK 2tìm拿出ná chūHSK 2lấy ra提出tí chūHSK 2nêu (vấn đề)发出fā chūHSK 3ban hành (mệnh lệnh, sắc lệnh, v.v.)指出zhǐ chūHSK 3chỉ ra播出bō chūHSK 3phát sóng演出yǎn chūHSK 3diễn (trong một vở kịch)突出tū chūHSK 3nổi bậtXem thêm (3)