脱颖而出【脫穎而出】
[tuō yǐng ér chū] [脱 颖 而 出]
bộc lộ tài năng (thành ngữ); nổi bật hơn người khác; xuất chúng
本领全部显露出来
他在这次技能大赛中脱颖而出获得第一名。
tā zài zhè cì jì néng dà sài zhōng tuō yǐng ér chū huò dé dì yī míng.Anh ấy bộc lộ tài năng trong kỳ thi kỹ năng lần này và giành giải nhất.
但评委可能会受视觉效果的潜移默化影响。毕竟,新颖的形式更容易脱颖而出。
dàn píng wěi kě néng huì shòu shì jué xiào guǒ de qián yí mò huà yǐng xiǎng. bì jìng, xīn yǐng de xíng shì gèng róng yì tuō yǐng ér chū.Nhưng ban giám khảo có thể bị ảnh hưởng ngầm bởi hiệu ứng thị giác. Dù sao thì hình thức mới mẻ cũng dễ nổi bật hơn.
Trong bài: Ăn gì cũng được, không quan trọng · 无所谓经过多轮角逐,他终于脱颖而出。
jīng guò duō lún jué zhú, tā zhōng yú tuō yǐng ér chū.Trải qua nhiều vòng tranh tài, anh ấy cuối cùng đã vượt lên dẫn đầu.
只有通过严格的综合考核机制,充分展现学术造诣,才能最终脱颖而出实现晋升。
zhǐ yǒu tōng guò yán gé de zōng hé kǎo hé jī zhì, chōng fèn zhǎn xiàn xué shù zào yì, cái néng zuì zhōng tuō yǐng ér chū shí xiàn jìn shēng.Chỉ khi vượt qua cơ chế đánh giá toàn diện nghiêm ngặt và thể hiện được thành quả học thuật vững chắc, em mới có thể bứt phá để được thăng chức.
Trong bài: Điều kiện để được thăng chức · 只有…才…