挂念
[guà niàn] [挂 念]
cảm thấy lo lắng về; có điều gì đó nặng trĩu trong lòng
因想念而放心不下
母亲总是挂念着远在外地工作的儿子。
mǔ qīn zǒng shì guà niàn zhe yuǎn zài wài dì gōng zuò de ér zi.Người mẹ luôn bận lòng lo nghĩ về cậu con trai đang làm việc ở nơi xa.
帮助母亲完成这次旅行,让他了却了一桩挂念多年的心事。
bāng zhù mǔ qīn wán chéng zhè cì lǚ xíng, ràng tā liǎo què le yì zhuāng guà niàn duō nián de xīn shì.Giúp mẹ hoàn thành chuyến du lịch này khiến anh ấy giải tỏa được nỗi bận lòng bao năm qua.