滞留【滯留】
[zhì liú] [滞 留]
ở lại; lưu lại; đọng lại; mắc kẹt
停留在某处无法离开或消散
由于暴风雨的影响,大批旅客滞留在机场无法出行。
yóu yú bào fēng yǔ de yǐng xiǎng, dà pī lǚ kè zhì liú zài jī chǎng wú fǎ chū xíng.Do ảnh hưởng của bão, rất đông hành khách bị mắc kẹt tại sân bay không thể khởi hành.
那通告中是否明确界定了我们尚需滞留的时长?
nà tōng gào zhōng shì fǒu míng què jiè dìng le wǒ men shàng xū zhì liú de shí cháng?Thế trong thông báo có xác định rõ khoảng thời gian chúng ta còn phải lưu lại không?
Trong bài: Chuyến bay bị hoãn vì thời tiết · 由于…因此…清点完后,我建议打八折出售,尽量避免资金滞留。
qīng diǎn wán hòu, wǒ jiàn yì dǎ bā zhé chū shòu, jǐn liàng bì miǎn zī jīn zhì liú.Kiểm kê xong, tôi đề xuất bán giảm giá 20%, cố gắng tránh ứ đọng vốn.
Trong bài: Tranh chấp điều khoản vận chuyển xuyên biên giới · 尽量政府派专机接回滞留在国外的同胞。
zhèng fǔ pài zhuān jī jiē huí zhì liú zài guó wài de tóng bāo.Chính phủ điều chuyên cơ đón đồng bào bị mắc kẹt ở nước ngoài về nước.