引人注目
[yǐn rén zhù mù] [引 NHÂN 注 目]
thu hút sự chú ý; bắt mắt; dễ thấy
指吸引人的注意力,引起重视。
她穿着一身红色的连衣裙,在人群中格外引人注目。
tā chuān zhe yì shēn hóng sè de lián yī qún, zài rén qún zhōng gé wài yǐn rén zhù mù.Cô ấy mặc một chiếc váy liền thân màu đỏ, vô cùng thu hút sự chú ý trong đám đông.
恋人之间的甜蜜互动总能引人注目。
liàn rén zhī jiān de tián mì hù dòng zǒng néng yǐn rén zhù mù.Sự tương tác ngọt ngào giữa đôi tình nhân luôn thu hút sự chú ý.
红色跑车在公路上飞驰,十分引人注目。
hóng sè pǎo chē zài gōng lù shang fēi chí, shí fēn yǐn rén zhù mù.Chiếc xe thể thao màu đỏ lao nhanh trên đường, rất thu hút sự chú ý.
这件由薄纱制成的礼服在晚会上格外引人注目。
zhè jiàn yóu báo shā zhì chéng de lǐ fú zài wǎn huì shàng gé wài yǐn rén zhù mù.Chiếc váy dạ hội làm từ vải voan mỏng này đặc biệt thu hút sự chú ý tại bữa tiệc.