引导【引導】
[yǐn dǎo] [引 导]
hướng dẫn; dẫn dắt; dẫn đi
指引带领,使按指定方向发展。
父母应该正确引导孩子。
fù mǔ yīng gāi zhèng què yǐn dǎo hái zi.Cha mẹ nên dẫn dắt con cái một cách đúng đắn.
sự hướng dẫn; sự dẫn dắt
指引、启发的行动或作用。
在专家的引导下,工程顺利完成了。
zài zhuān jiā de yǐn dǎo xià, gōng chéng shùn lì wán chéng le.Dưới sự hướng dẫn của chuyên gia, công trình đã hoàn thành thuận lợi.
没错,引导大家学会辨别真伪非常关键。
méi cuò, yǐn dǎo dà jiā xué huì biàn bié zhēn wěi fēi cháng guān jiàn.Không sai, hướng dẫn mọi người học cách phân biệt thật giả là rất then chốt.
Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…这个计划很好,能有效引导企业应对绿色贸易壁垒。
zhè ge jì huà hěn hǎo, néng yǒu xiào yǐn dǎo qǐ yè yìng duì lǜ sè mào yì bì lěi.Kế hoạch này rất tốt, có thể hướng dẫn hiệu quả doanh nghiệp ứng phó rào cản thương mại xanh.
Trong bài: Áp thuế phát thải carbon trong thương mại quốc tế · 迟早媒体应该引导积极向上的言论。
méi tǐ yīng gāi yǐn dǎo jī jí xiàng shàng de yán lùn.Truyền thông nên định hướng dư luận theo hướng tích cực.