向导【向導】
[xiàng dǎo] [向 导]
hướng dẫn viên; người dẫn đường
带路的人
在当地向导的带领下,我们顺利穿过了森林。
zài dāng dì xiàng dǎo de dài lǐng xià, wǒ men shùn lì chuān guo le sēn lín.Dưới sự dẫn dắt của hướng dẫn viên địa phương, chúng tôi đã thuận lợi băng qua khu rừng.
那怎么行?我已经向导师立下军令状了。
nà zěn me xíng? wǒ yǐ jīng xiàng dǎo shī lì xià jūn lìng zhuàng le.Thế sao được? Mình đã cam kết chắc nịch với giáo sư hướng dẫn rồi.
Trong bài: Dù thế nào cũng phải giữ lời hứa · 无论如何请大家跟上向导,千万不要掉队。
qǐng dà jiā gēn shàng xiàng dǎo, qiān wàn bú yào diào duì.Mọi người hãy theo sát hướng dẫn viên, tuyệt đối đừng để tụt lại sau.
幸亏有向导带路,我们才没有在山里走失。
xìng kuī yǒu xiàng dǎo dài lù, wǒ men cái méi yǒu zài shān lǐ zǒu shī.May mà có hướng dẫn viên dẫn đường, chúng tôi mới không bị lạc trong núi.