向往
[xiàng wǎng] [向 往]
khao khát; mong mỏi
希望实现某种美好愿望
许多年轻人十分向往大都市充满活力的生活节奏。
xǔ duō nián qīng rén shí fēn xiàng wǎng dà dū shì chōng mǎn huó lì de shēng huó jié zòu.Nhiều người trẻ tuổi vô cùng khao khát nhịp sống tràn đầy sức sống ở các đô thị lớn.
sự khao khát; ước vọng
对美好事物的渴望
奔向大自然是许多都市人的向往。
bēn xiàng dà zì rán shì xǔ duō dū shì rén de xiàng wǎng.Tìm về với thiên nhiên là ước vọng của nhiều người dân đô thị.
没错,流量导向往往会抽离历史语境,把庄严的祭祀仪式矮化为单纯的快餐娱乐。
méi cuò, liú liàng dǎo xiàng wǎng wǎng huì chōu lí lì shǐ yǔ jìng, bǎ zhuāng yán de jì sì yí shì ǎi huà wéi dān chún de kuài cān yú lè.Đúng vậy, chạy theo lưu lượng mạng thường sẽ bóc tách ngữ cảnh lịch sử, hạ thấp nghi lễ tế tự trang nghiêm thành trò giải trí mì ăn liền đơn thuần.
Trong bài: Phản biện dự án số hóa di sản văn hóa他向往乘一叶扁舟在湖上游玩。
tā xiàng wǎng chéng yí yè piān zhōu zài hú shàng yóu wán.Anh ấy hướng tới việc ngồi một chiếc thuyền con du ngoạn trên hồ.