竟然
[jìng rán] [竟 然]
thật không ngờ; vậy mà; thế mà lại
表示出乎意料,没想到。
这么难的问题,他竟然回答对了。
zhè me nán de wèn tí, tā jìng rán huí dá duì le.Câu hỏi khó thế này, anh ấy lại trả lời đúng một cách bất ngờ.
对啊,我也没想到坏人竟然是那个警官。
duì a, wǒ yě méi xiǎng dào huài rén jìng rán shì nà ge jǐng guān.Đúng vậy, tớ cũng không ngờ kẻ xấu lại chính là viên cảnh sát đó.
Trong bài: Bàn luận và cảm nhận về bộ phim vừa xem这倒让我有点意外,意见竟然如此一致。
zhè dǎo ràng wǒ yǒu diǎn yì wài, yì jiàn jìng rán rú cǐ yí zhì.Điều này khiến tôi hơi bất ngờ, ý kiến lại thống nhất đến vậy.
Trong bài: Ai nấy đều ủng hộ quyết định này · 无不可恶!我竟然又把密码给忘了。
kě wù! wǒ jìng rán yòu bǎ mì mǎ gěi wàng le.Tức thật! Tôi lại quên mất mật khẩu rồi.