想不到
[xiǎng bu dào] [想 BẤT 到]
bất ngờ; khó tưởng tượng; không ngờ tới
出乎意料或事先没有想到
我真想不到他会在这么短的时间内完成任务。
wǒ zhēn xiǎng bú dào tā huì zài zhè me duǎn de shí jiān nèi wán chéng rèn wu.Tôi thực sự không ngờ anh ấy có thể hoàn thành nhiệm vụ trong thời gian ngắn như vậy.
没错。人在着急的时候,很容易失去判断力,根本想不到视频里的人是假的。
méi cuò. rén zài zháo jí de shí hòu, hěn róng yì shī qù pàn duàn lì, gēn běn xiǎng bú dào shì pín lǐ de rén shì jiǎ de.Không sai. Người ta lúc gấp gáp, rất dễ mất đi khả năng phán đoán, căn bản không nghĩ đến người trong video là giả.
Trong bài: Ngăn ngừa gian lận tài chính bằng công nghệ AI nhận diện · 不外乎他在这里遇到了意想不到的旧友。
tā zài zhè lǐ yù dào le yì xiǎng bú dào de jiù yǒu.Anh ấy đã gặp lại người bạn cũ không ngờ tới ở đây.
我在旅行中遇到了意想不到的困难。
wǒ zài lǚ xíng zhōng yù dào le yì xiǎng bú dào de kùn nán.Tôi đã gặp phải những khó khăn không ngờ trong chuyến đi du lịch.