影像
[yǐng xiàng] [影 像]
hình ảnh
摄取或呈现的画面和图像
这部纪录片通过珍贵的历史影像,真实还原了那段艰难岁月的生活面貌。
zhè bù jì lù piàn tōng guò zhēn guì de lì shǐ yǐng xiàng, zhēn shí huán yuán le nà duàn jiān nán suì yuè de shēng huó miàn mào.Bộ phim tài liệu này thông qua những hình ảnh lịch sử quý giá đã tái hiện chân thực diện mạo cuộc sống trong giai đoạn gian khó đó.
影像显示韧带愈合良好,积液也明显被吸收了。
yǐng xiàng xiǎn shì rèn dài yù hé liáng hǎo, jī yè yě míng xiǎn bèi xī shōu le.Hình ảnh chụp cho thấy dây chằng liền tốt, dịch ứ cũng đã được hấp thu rõ rệt.
Trong bài: Phục hồi chức năng sau chấn thương thể thao · 不至于文献鉴定的可靠性在于实物证据的综合比对,而非单一的数据影像。
wén xiàn jiàn dìng de kě kào xìng zài yú shí wù zhèng jù de zōng hé bǐ duì, ér fēi dān yī de shù jù yǐng xiàng.Độ tin cậy của giám định văn hiến nằm ở việc đối chiếu tổng hợp các chứng cứ vật chất thực tế, chứ không phải hình ảnh dữ liệu đơn lẻ.
Trong bài: Tranh luận giới hạn số hoá cổ tịch · 在于