堆砌
[duī qì] [堆 砌]
nghĩa đen: chất đống (gạch); nhồi nhét; bóng: viết văn hoa mỹ
垒积砖石;比喻写文章词藻繁缛。
这篇文章堆砌了太多华丽的词语,反而让人读不懂。
zhè piān wén zhāng duī qì le tài duō huá lì de cí yǔ, fǎn ér ràng rén dú bù dǒng.Bài viết này nhồi nhét quá nhiều từ ngữ hoa mỹ, ngược lại khiến người đọc không hiểu.
写文章要表达真实情感,不必刻意堆砌华丽的辞藻。
xiě wén zhāng yào biǎo dá zhēn shí qíng gǎn, bú bì kè yì duī qì huá lì de cí zǎo.Viết văn cần bộc lộ cảm xúc chân thật, không nên cố tình lạm dụng từ ngữ hoa mỹ.