砌
[qì]
xây bằng cách xếp gạch hoặc đá
这条古道由陡峭的石蹬依山砌成。
zhè tiáo gǔ dào yóu dǒu qiào de shí dēng yī shān qì chéng.Con đường cổ này được tạo nên từ những bậc đá dựng đứng men theo sườn núi.
工人们用青石堆砌成一道坚固的矮墙。
gōng rén men yòng qīng shí duī qì chéng yí dào jiān gù de ǎi qiáng.Những người công nhân dùng đá xanh chất thành một bức tường lùn kiên cố.
学术论文重在论证,切忌盲目堆砌辞藻。
xué shù lùn wén zhòng zài lùn zhèng, qiè jì máng mù duī qì cí zǎo.Luận văn học thuật chú trọng lập luận, tuyệt đối tránh nhồi nhét từ ngữ hoa mỹ mù quáng.