堆积如山
[duī jī rú shān] [堆 积 如 山]
chất đống như núi (thành ngữ); một núi (công việc giấy tờ, v.v.); một số lượng lớn gì đó
小美,你看中转仓库那边,各地送来的物资已经堆积如山了。
xiǎo měi, nǐ kàn zhòng zhuǎn cāng kù nà biān, gè dì sòng lái de wù zī yǐ jīng duī jī rú shān le.Tiểu Mỹ, cậu nhìn kho trung chuyển kìa, hàng hóa các nơi gửi đến đã chất đống như núi rồi.
Trong bài: Điều phối nhân lực cứu trợ cộng đồng · 难免他偶尔想偷懒放松一下,但看到堆积如山的文件又立刻投入工作。
tā ǒu ěr xiǎng tōu lǎn fàng sōng yí xià, dàn kàn dào duī jī rú shān de wén jiàn yòu lì kè tóu rù gōng zuò.Thỉnh thoảng anh ấy muốn lười biếng nghỉ ngơi một chút, nhưng thấy tài liệu chất như núi lại lập tức quay lại làm việc.