HSK 7冰山[bīng shān] [冰 山]Lưu từDanh từtảng băng trôi; lượng từ: 座 (zuò)海洋中漂浮的巨大冰块轮船在海面上避开了冰山。lún chuán zài hǎi miàn shàng bì kāi le bīng shān.Tàu thủy đã né được tảng băng trôi trên mặt biển.Xem thêm (3)Lượng từ座Chữ trong từ冰bīngbăng山shānnúiTừ ghép:冰山一角bīng shān yī jiǎophần nổi của tảng băng chìmTừ cùng chữ:爬山pá shānHSK 2leo núi冰箱bīng xiāngHSK 4tủ lạnh冰雪bīng xuěHSK 4băng và tuyết登山dēng shānHSK 4leo núi冰雹bīng báoHSK 6mưa đá出山chū shānHSK 7rời khỏi núi (của ẩn sĩ)火山huǒ shānHSK 7núi lửa高山gāo shānHSK 7núi cao冰棍儿bīng gùn rHSK 7kem queXem thêm (3)Từ cận nghĩa:浮冰fú bīngtảng băng trôi