冰箱
[bīng xiāng] [冰 箱]
tủ lạnh; (cũ) thùng đá
冷藏保存食物的电器
把牛奶放进冰箱里吧。
bǎ niú nǎi fàng jìn bīng xiāng lǐ ba.Hãy cất sữa vào tủ lạnh đi.
台、个
有啊,空调、洗衣机和冰箱都有。
yǒu a, kōng tiáo, xǐ yī jī hé bīng xiāng dōu yǒu.Có chứ, điều hòa, máy giặt và tủ lạnh đều có.
Trong bài: Hỏi thông tin thuê phòng trọ她买了一串葡萄放在冰箱里保鲜。
tā mǎi le yí chuàn pú táo fàng zài bīng xiāng lǐ bǎo xiān.Cô ấy mua một chùm nho để vào tủ lạnh giữ tươi.
可是冰箱里没有吃的了。
kě shì bīng xiāng lǐ méi yǒu chī de le.Nhưng trong tủ lạnh không còn đồ ăn rồi.
Trong bài: Rủ cùng nấu cơm tối