行李箱
[xíng li xiāng] [行 李 箱]
vali; ngăn hành lý; hộc để hành lý
出行时用来装衣服等物品的箱子
这个行李箱太重了。
zhè ge xíng li xiāng tài zhòng le.Cái vali này nặng quá rồi.
他把换洗的衣服塞进了行李箱。
tā bǎ huàn xǐ de yī fu sāi jìn le xíng li xiāng.Anh ấy nhét quần áo giặt ủi vào vali.
小李拎起行李箱,匆忙赶往高铁站。
xiǎo lǐ līn qǐ xíng li xiāng, cōng máng gǎn wǎng gāo tiě zhàn.Tiểu Lý xách vali lên, vội vã chạy ra ga tàu cao tốc.
你行李箱里装了些啥东西?
nǐ xíng li xiāng lǐ zhuāng le xiē shá dōng xī?Trong vali của bạn đựng những đồ gì thế?
