行驶
[xíng shǐ] [行 驶]
di chuyển dọc theo lộ trình (của xe cộ, v.v.)
车船等往一定方向前进
车辆在高速公路上安全行驶。
chē liàng zài gāo sù gōng lù shàng ān quán xíng shǐ.Xe cộ di chuyển an toàn trên đường cao tốc.
这辆车正在超车道上高速行驶。
zhè liàng chē zhèng zài chāo chē dào shàng gāo sù xíng shǐ.Chiếc xe này đang chạy tốc độ cao trên làn đường vượt.
司机看到路口后立刻掉头行驶。
sī jī kàn dào lù kǒu hòu lì kè diào tóu xíng shǐ.Tài xế thấy ngã tư liền lập tức quay đầu xe.
汽车在高速公路上平稳地行驶。
qì chē zài gāo sù gōng lù shàng píng wěn dì xíng shǐ.Chiếc xe ô tô đang chạy êm ả trên đường cao tốc.