行李
[xíng li] [行 李]
hành lý; lượng từ: 件 (jiàn)
出门带的包裹、箱子等物品。
我的行李还在出租车上。
wǒ de xíng li hái zài chū zū chē shàng.Hành lý của tôi vẫn còn ở trên xe taxi.
件
放心吧,我已经准备好行李了。
fàng xīn ba, wǒ yǐ jīng zhǔn bèi hǎo xíng li le.Yên tâm đi, thầy đã chuẩn bị xong hành lý rồi.
Trong bài: Bàn kế hoạch chuyến đi xa谢谢你!那我现在就收拾行李。
xiè xiè nǐ! nà wǒ xiàn zài jiù shōu shí xíng li.Cảm ơn bạn! Vậy mình thu xếp hành lý ngay bây giờ.
Trong bài: Đã quyết định thì làm luôn · 既然…就…他连同自己的行李一起上了车。
tā lián tóng zì jǐ de xíng li yì qǐ shàng le chē.Anh ấy cùng với hành lý của mình bước lên xe.