李
[lǐ]
quả mận
放心吧,我已经准备好行李了。
fàng xīn ba, wǒ yǐ jīng zhǔn bèi hǎo xíng li le.Yên tâm đi, thầy đã chuẩn bị xong hành lý rồi.
Trong bài: Bàn kế hoạch chuyến đi xa请问,可以帮我拿一下行李吗?
qǐng wèn, kě yǐ bāng wǒ ná yí xià xíng li ma?Xin hỏi, có thể giúp tôi cầm hành lý một chút không?
谢谢你!那我现在就收拾行李。
xiè xiè nǐ! nà wǒ xiàn zài jiù shōu shí xíng li.Cảm ơn bạn! Vậy mình thu xếp hành lý ngay bây giờ.
Trong bài: Đã quyết định thì làm luôn · 既然…就…