大使
[dà shǐ] [ĐẠI 使]
đại sứ; phái viên; lượng từ: 名 (míng), 位 (wèi)
国家派驻外国的最高外交代表。
新任大使向该国总统递交了正式国书。
xīn rèn dà shǐ xiàng gāi guó zǒng tǒng dì jiāo le zhèng shì guó shū.Tân đại sứ đã trình quốc thư chính thức lên tổng thống nước sở tại.
名、位
拿着证明去你们国家的大使馆办。
ná zhe zhèng míng qù nǐ men guó jiā de dà shǐ guǎn bàn.Cầm giấy chứng nhận đến Đại sứ quán nước em để làm.
Trong bài: Báo mất hộ chiếu大使夫人也出席了昨晚的宴会。
dà shǐ fū rén yě chū xí le zuó wǎn de yàn huì.Phu nhân đại sứ cũng tham dự bữa tiệc tối qua.
哎,我准备的留学签证材料又被大使馆退回来了。
āi, wǒ zhǔn bèi de liú xué qiān zhèng cái liào yòu bèi dà shǐ guǎn tuì huí lái le.Haizz, hồ sơ xin visa du học mình chuẩn bị lại bị đại sứ quán trả về rồi.
Trong bài: Hiểu nhầm về hồ sơ xin visa du học · 以为