XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

积极【積極】

[jī jí] [积 极]

1.chủ động; năng động; sôi nổi

主动努力,态度热情

他工作很积极。

tā gōng zuò hěn jī jí.

Anh ấy làm việc rất chủ động.

2.tích cực, tốt

与“消极”相对,带来正面效果

他的建议产生了积极的作用。

tā de jiàn yì chǎn shēng le jī jí de zuò yòng.

Đề xuất của anh ấy mang lại tác dụng tích cực.

你的态度很积极,这一点很好。

nǐ de tài dù hěn jī jí, zhè yì diǎn hěn hǎo.

Thái độ của em rất tích cực, điểm này rất tốt.

Trong bài: Công việc vất vả nhưng đáng giá · 虽然…但是…

年轻人展现出积极的精神面貌。

nián qīng rén zhǎn xiàn chū jī jí de jīng shén miàn mào.

Giới trẻ thể hiện diện mạo tinh thần tích cực.

明白,我会积极参与课堂讨论,多表达看法。

míng bái, wǒ huì jī jí cān yù kè táng tǎo lùn, duō biǎo dá kàn fǎ.

Em hiểu rồi, em sẽ tích cực tham gia thảo luận trên lớp, bày tỏ quan điểm nhiều hơn.

Trong bài: Đào tạo kỹ năng mềm · 从而