积蓄【積蓄】
[jī xù] [积 蓄]
tiết kiệm; để dành; tiền tiết kiệm
积存的钱财或物资。
他用多年的积蓄买了一套房子。
tā yòng duō nián de jī xù mǎi le yí tào fáng zi.Anh ấy dùng tiền tiết kiệm nhiều năm để mua một căn nhà.
tích lũy; dồn tụ; dành dụm
积聚存储。
运动员正在为明天的比赛积蓄力量。
yùn dòng yuán zhèng zài wèi míng tiān de bǐ sài jī xù lì liàng.Vận động viên đang tích lũy sức lực cho trận đấu ngày mai.
收益高意味着风险也大。你把全部积蓄都拿去冒险,太不理智了。
shōu yì gāo yì wèi zhe fēng xiǎn yě dà. nǐ bǎ quán bù jī xù dōu ná qù mào xiǎn, tài bù lǐ zhì le.Lợi nhuận cao có nghĩa là rủi ro cũng lớn. Em đem toàn bộ tiền tích cóp đều mang đi mạo hiểm, quá không lý trí rồi.
Trong bài: Quản lý rủi ro đầu tư tài chính gia đình · 宁可…也不…买房几乎掏空了全家人的积蓄。
mǎi fáng jī hū tāo kōng le quán jiā rén de jī xù.Mua nhà gần như vét sạch tiền tiết kiệm của cả gia đình.
他用假话骗走了老人的积蓄。
tā yòng jiǎ huà piàn zǒu le lǎo rén de jī xù.Anh ta dùng lời dối trá lừa lấy tiền tiết kiệm của người già.