蓄
[xù]
tích trữ; nuôi (ví dụ: râu); ấp ủ (ý tưởng)
是中国银行的储蓄卡,卡里还有不少钱呢。
shì zhōng guó yín háng de chǔ xù kǎ, kǎ lǐ hái yǒu bù shǎo qián ne.Là thẻ tiết kiệm của Ngân hàng Trung Quốc, trong thẻ còn khá nhiều tiền.
Trong bài: Báo mất và làm lại thẻ ngân hàng他用多年的积蓄买了一套房子。
tā yòng duō nián de jī xù mǎi le yí tào fáng zi.Anh ấy dùng tiền tiết kiệm nhiều năm để mua một căn nhà.
明白,提高植被覆盖率能蓄水并降低辐射温度。
míng bái, tí gāo zhí bèi fù gài lǜ néng xù shuǐ bìng jiàng dī fú shè wēn dù.Hiểu rồi, tăng tỷ lệ phủ thực vật có thể giữ nước và hạ nhiệt độ bức xạ.
Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而